Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
vưu kì
Đặc biệt, nhất là, lại càng.
◎Như:
thử địa thịnh sản thủy quả, vưu kì dĩ lê đào trứ xưng
此地盛產水果, 尤其以棃桃著稱 vùng này sản xuất nhiều loại hoa quả, đặc biệt nổi tiếng là lê và đào.
Nghĩa của 尤其 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuqí] 副
nhất là; đặc biệt là; càng。表示更进一步。
我喜欢图画,尤其喜欢中国画。
tôi thích tranh vẽ, đặc biệt là tranh vẽ Trung Quốc.
nhất là; đặc biệt là; càng。表示更进一步。
我喜欢图画,尤其喜欢中国画。
tôi thích tranh vẽ, đặc biệt là tranh vẽ Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤
| vưu | 尤: | vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |

Tìm hình ảnh cho: 尤其 Tìm thêm nội dung cho: 尤其
