Từ: 交拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao bái
Vái chào nhau.
◇Tư trị thông giám 鑑:
Dữ Sư Đạc tương kiến ư Diên Hòa các hạ, giao bái như tân chủ chi nghi
下, 儀 (Hi Tông Quang Khải tam niên 年).Theo tục lệ cổ, vợ chồng mới cưới làm lễ vái nhau.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thỉnh xuất nữ nhi giao bái thành lễ
禮 (Quyển ngũ).

Nghĩa của 交拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāobài] giao bái。互拜,中国古时相见的一种礼节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
交拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交拜 Tìm thêm nội dung cho: 交拜