Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ bật:
phật, phất, bột, bật [phật, phất, bột, bật]
U+4F5B, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: fo2, fu2;
Việt bính: bat6 fat1 fat6
1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [抱佛脚] bão phật cước 3. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 4. [仿佛] phảng phất 5. [佛誕日] phật đản nhật 6. [佛佗] phật đà 7. [佛堂] phật đường 8. [佛境] phật cảnh 9. [佛家] phật gia 10. [佛戒] phật giới 11. [佛教] phật giáo 12. [佛海] phật hải 13. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 14. [佛經] phật kinh 15. [佛老] phật lão 16. [佛門] phật môn 17. [佛日] phật nhật 18. [佛法] phật pháp 19. [佛法僧] phật pháp tăng 20. [佛果] phật quả 21. [佛國] phật quốc 22. [佛剎] phật sát 23. [佛祖] phật tổ 24. [佛子] phật tử 25. [佛心] phật tâm 26. [佛心宗] phật tâm tông 27. [佛土] phật thổ, phật độ 28. [佛樹] phật thụ 29. [佛手] phật thủ 30. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên;
佛 phật, phất, bột, bật
Nghĩa Trung Việt của từ 佛
(Danh) Dịch âm tiếng Phạn "buddha", nói đủ là Phật đà 佛陀, bậc tu đã tới cõi giác ngộ hoàn toàn, lại giáo hóa cho người được hoàn toàn giác ngộ. Tín đồ tôn xưng người sáng lập Phật giáo Thích Ca Mâu Ni 釋迦牟尼 là Phật 佛.(Danh) Theo Phật giáo, chỉ người tu hành viên mãn.
◇Lâu Thược 樓鑰: Nhữ kí tố liễu tri huyện, cánh vọng tố Phật da? 汝既做了知縣, 更望做佛耶 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích 姜子謙以試邑鍾離請益) Ông đã làm tri huyện rồi, còn mong tu làm Phật nữa à?
(Danh) Tỉ dụ người từ bi.
(Danh) Phật học, Phật giáo.
(Danh) Tượng Phật.
(Danh) Kinh Phật.
◇Lâu Thược 樓鑰: Thối dĩ quán châu tụng Phật 退以貫珠誦佛 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích 姜子謙以試邑鍾離請益) Lui về lần hạt chuỗi tụng (kinh) Phật.
(Danh) Phật lang 佛郎 dịch âm chữ "franc", quan tiền Pháp.Một âm là phất.
§ Thông phất 拂.Một âm là bột.
§ Thông bột 勃.Một âm là bật.
§ Thông bật 弼.
phật, như "đức phật, phật giáo" (vhn)
phất, như "phất phơ" (gdhn)
Nghĩa của 佛 trong tiếng Trung hiện đại:
[fó]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: PHẬT
1. Phật; bụt。佛陀的简称。
2. Phật (tín đồ Phật giáo gọi những người đã tu hành trọn vẹn)。佛教徒称修行圆满的人。
立地成佛
lập tức thành Phật.
3. Phật giáo; đạo Phật。佛教。
佛寺
chùa Phật
佛家
nhà Phật
佛老
Phật giáo và Đạo giáo (Phật và Lão Tử)
4. tượng Phật。佛像。
铜佛
tượng Phật bằng đồng
大殿上塑着三尊佛。
trên đại điện có ba tượng Phật.
5. kinh Phật; kinh。佛号或佛经。
念佛
đọc kinh
诵佛
tụng kinh
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
佛得角 ; 佛典 ; 佛法 ; 佛光 ; 佛号 ; 佛教 ; 佛经 ; 佛龛 ; 佛口蛇心 ; 佛老 ; 佛罗里达 ; 佛门 ; 佛蒙特 ; 佛事 ; 佛手 ; 佛寺 ; 佛头着粪 ; 佛陀 ; 佛像 ; 佛学 ; 佛牙 ; 佛爷 ; 佛珠 ; 佛祖
[fú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: PHẤT
làm trái ý; làm phật ý (người khác)。同"拂"3.。
Ghi chú: 另见fó
Từ ghép:
佛戾
Số nét: 7
Hán Việt: PHẬT
1. Phật; bụt。佛陀的简称。
2. Phật (tín đồ Phật giáo gọi những người đã tu hành trọn vẹn)。佛教徒称修行圆满的人。
立地成佛
lập tức thành Phật.
3. Phật giáo; đạo Phật。佛教。
佛寺
chùa Phật
佛家
nhà Phật
佛老
Phật giáo và Đạo giáo (Phật và Lão Tử)
4. tượng Phật。佛像。
铜佛
tượng Phật bằng đồng
大殿上塑着三尊佛。
trên đại điện có ba tượng Phật.
5. kinh Phật; kinh。佛号或佛经。
念佛
đọc kinh
诵佛
tụng kinh
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
佛得角 ; 佛典 ; 佛法 ; 佛光 ; 佛号 ; 佛教 ; 佛经 ; 佛龛 ; 佛口蛇心 ; 佛老 ; 佛罗里达 ; 佛门 ; 佛蒙特 ; 佛事 ; 佛手 ; 佛寺 ; 佛头着粪 ; 佛陀 ; 佛像 ; 佛学 ; 佛牙 ; 佛爷 ; 佛珠 ; 佛祖
[fú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: PHẤT
làm trái ý; làm phật ý (người khác)。同"拂"3.。
Ghi chú: 另见fó
Từ ghép:
佛戾
Chữ gần giống với 佛:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
邲 bật
Nghĩa Trung Việt của từ 邲
(Danh) Tên đất nước Trịnh 鄭 thời Xuân Thu, nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam 河南.Nghĩa của 邲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT
Tất; tên đất cổ, nay ở phía Đông Trịnh Châu, thuộc Hà Nam Trung quốc。古地名,在今河南郑州东。
Số nét: 12
Hán Việt: TẤT
Tất; tên đất cổ, nay ở phía Đông Trịnh Châu, thuộc Hà Nam Trung quốc。古地名,在今河南郑州东。
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat6;
苾 bật
Nghĩa Trung Việt của từ 苾
(Tính) Thơm tho.◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Dữ quân tử du, bật hồ như nhập lan chỉ chi thất 與君子遊, 苾乎如入蘭芷之室 (Tăng Tử tật bệnh 曾子疾病) Cùng với người quân tử giao du, thơm phức như vào nhà hoa lan cỏ chỉ.
bí, như "bí ngô" (vhn)
Nghĩa của 苾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TẤT
thơm tho; thơm。芳香。
Số nét: 11
Hán Việt: TẤT
thơm tho; thơm。芳香。
Chữ gần giống với 苾:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bat6;
弼 bật
Nghĩa Trung Việt của từ 弼
(Động) Giúp đỡ.(Động) Sửa đổi lỗi lầm.
◎Như: khuông bật 匡弼 sửa lại cho đúng.
(Danh) Khí cụ ngày xưa để chỉnh cung, nỏ cho ngay.
(Danh) Tên chức quan, làm phụ tá cho quan chính.
§ Thường gọi quan Tể tướng là phụ bật 輔弼 hay nguyên bật 元弼 nghĩa là người giúp đỡ vua vậy.
§ Cũng viết là 弻.
bặt, như "im bặt" (vhn)
bậc, như "bậc thang" (btcn)
bật, như "lật bật" (btcn)
bằn, như "im bằn bặt" (gdhn)
Nghĩa của 弼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (弻)
[bì]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 12
Hán Việt: BẬT
phụ trợ; giúp đỡ。辅助。
[bì]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 12
Hán Việt: BẬT
phụ trợ; giúp đỡ。辅助。
Tự hình:

Dịch bật sang tiếng Trung hiện đại:
弹; 反弹 《利用机械使纤维变得松软。》sức bật弹跳力。
勃起。
开 《使关闭着的东西不再 关闭。》
bật đèn
开灯。 弼助。
tả phù hữu bật
左辅右弼。 突出。
như nổi bật
哄然而出
Nghĩa chữ nôm của chữ: bật
| bật | 弼: | lật bật |

Tìm hình ảnh cho: bật Tìm thêm nội dung cho: bật
