Chữ 殿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殿, chiết tự chữ ĐIẾNG, ĐIỆN, ĐỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殿:

殿 điện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

殿

Chiết tự chữ 殿

Chiết tự chữ điếng, điện, đền bao gồm chữ 尸 共 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殿 cấu thành từ 3 chữ: 尸, 共, 殳
  • 尸 thi, thây
  • 共 cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 殳 thù
  • điện [điện]

    U+6BBF, tổng 13 nét, bộ Thù 殳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4;
    Việt bính: din3 din6
    1. [寶殿] bảo điện 2. [宮殿] cung điện;

    殿 điện

    Nghĩa Trung Việt của từ 殿

    (Danh) Sảnh đường cao lớn (thường chỉ chỗ vua chúa ở, chỗ thờ thần thánh).
    ◎Như: cung điện 宮
    殿 cung vua chúa, Phật điện 佛殿 đền thờ Phật.
    § Ghi chú: Ta gọi vua hay thần thánh là điện hạ 殿下 là bởi nghĩa đó.

    (Danh)
    Hậu quân, quân đi sau để bảo vệ toàn quân.

    (Tính)
    Cuối, sau cùng.
    ◎Như: điện quân 殿軍 quân ở sau cùng.

    (Động)
    Trấn định, trấn thủ, bảo vệ.
    ◇Luận Ngữ 論語: Mạnh Chi Phản bất phạt, bôn nhi điện, tương nhập môn, sách kì mã, viết: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã 孟之反不伐, 奔而殿, 將入門, 策其馬, 曰: 非敢後也, 馬不進也 (Ung dã 雍也) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. Khi binh thua chạy, ông ở lại sau che chở. Khi vào cửa thành, ông quất ngựa, nói rằng: "Không phải tôi dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được".
    § Ghi chú: Ông Mạnh Chi Phản, làm đại phu nước Lỗ, đã khiêm nhường nói rằng tại con ngựa ông đi chậm chứ chẳng phải ông gan dạ hơn mấy tướng khác.

    (Động)
    Kết thúc, chấm dứt.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Ân cần mộc thược dược, Độc tự điện dư xuân 殷懃木芍藥, 獨自殿餘春 (Vũ tình hậu 雨晴後) Ân cần cây thược dược, Một mình xong hết mùa xuân còn lại.

    điện, như "cung điện; điện hạ" (vhn)
    đền, như "đền đài, đền rồng" (btcn)
    điếng, như "đau điếng, chết điếng" (btcn)

    Nghĩa của 殿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 殳 - Thù
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐIỆN
    1. điện; điện thờ。高大的房屋,特指供奉神佛或帝王受朝理事的房屋。
    佛殿
    điện thờ Phật
    大雄宝殿
    đại hùng bảo điện
    太和殿
    điện Thái Hoà
    金銮殿
    kim loan điện
    2. ở cuối; sau; sau cùng; hậu。在最后。
    殿后
    đi đoạn hậu
    殿军
    hậu quân
    Từ ghép:
    殿春 ; 殿后 ; 殿军 ; 殿试 ; 殿堂 ; 殿下 ; 殿宇

    Chữ gần giống với 殿:

    㲄, 殿, 毀, 毁, 毂, 𣪠,

    Chữ gần giống 殿

    樧, 酘, 毄, 毅, 毆, 毇, 伇, 砓, 羖, 豛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殿 Tự hình chữ 殿 Tự hình chữ 殿 Tự hình chữ 殿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

    điếng殿:đau điếng, chết điếng
    điện殿:cung điện; điện hạ
    đền殿:đền đài, đền rồng

    Gới ý 14 câu đối có chữ 殿:

    前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    殿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殿 Tìm thêm nội dung cho: 殿