Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 知晓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知晓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知晓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīxiǎo] hiểu; biết。知道;晓得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
知晓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知晓 Tìm thêm nội dung cho: 知晓