Từ: 固体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 固体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 固体 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùtǐ] thể rắn。有一定体积和一定形状,质地比较坚硬的物体。在常温下,钢、铁、岩石、木材、玻璃等都是固体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
固体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 固体 Tìm thêm nội dung cho: 固体