Từ: rắn đuôi chuông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rắn đuôi chuông:
Dịch rắn đuôi chuông sang tiếng Trung hiện đại:
响尾蛇 《毒蛇的一种, 尾巴的末端有角质的环, 摆动时能发出声音。产于美洲。吃小动物。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: rắn
| rắn | 𠡧: | rắn như đá |
| rắn | 𪣠: | rắn chắc |
| rắn | 𥑲: | rắn như đá |
| rắn | 𰧄: | rắn như đá |
| rắn | 𧋻: | con rắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi
| đuôi | 𡓋: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | 𡳪: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | : | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuông
| chuông | 鍾: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
| chuông | 𬬐: | chuông chắn (vuông vắn) |