Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rắn đuôi chuông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rắn đuôi chuông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rắnđuôichuông

Dịch rắn đuôi chuông sang tiếng Trung hiện đại:

响尾蛇 《毒蛇的一种, 尾巴的末端有角质的环, 摆动时能发出声音。产于美洲。吃小动物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rắn

rắn𠡧:rắn như đá
rắn𪣠:rắn chắc
rắn𥑲:rắn như đá
rắn𰧄:rắn như đá
rắn𧋻:con rắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi

đuôi𡓋:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi𡳪:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi
đuôi󰒦:đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuông

chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông
chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông
chuông𬬐:chuông chắn (vuông vắn)
rắn đuôi chuông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rắn đuôi chuông Tìm thêm nội dung cho: rắn đuôi chuông