Từ: 堵口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堵口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堵口 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǔkǒu] 1. khó nói; không tiện mở lời。碍口。
2. bịt mồm; bịt miệng。堵嘴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堵

đổ:đổ kích (đón đánh); đổ chuỷ (bóp họng không cho nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
堵口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堵口 Tìm thêm nội dung cho: 堵口