Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 创业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创业 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngyè] lập nghiệp; sáng nghiệp; gây dựng cơ đồ; sáng dựng sự nghiệp; lập nên sự nghiệp。创办事业。
不要忘记前人创业的艰难。
đừng quên đi những gian khổ của lớp người đi trước lập nên sự nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
创业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创业 Tìm thêm nội dung cho: 创业