Từ: 晒台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晒台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晒台 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàitái] sân phơi; sân thượng; sân gác (trên nóc nhà)。在楼房屋顶设置的露天小平台,供晒衣物或乘凉用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy:sấy khô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
晒台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晒台 Tìm thêm nội dung cho: 晒台