Từ: 骨瘦如柴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨瘦如柴:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 骨 • 瘦 • 如 • 柴
cốt sấu như sài
Gầy gò như que củi.
§ Hình dung gầy mòn hết sức.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳:
Ai hủy đích nhân, hựu kiêm liễu lao khổ, khán khán cốt sấu như sài, ẩm thực giảm thiểu, khái thấu thổ đàm, tiệm tiệm bất khởi
哀毀的人, 又兼了勞苦, 看看骨瘦如柴, 飲食減少, 咳嗽吐痰, 漸漸不起 (Đệ cửu thập hồi).
Nghĩa của 骨瘦如柴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔshòurúchái] gầy như cái que; gầy đét; gầy giơ xương。形容非常瘦(多用于人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦
| sấu | 瘦: | sấu (gầy còm) |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴
| sài | 柴: | sơ sài; sài thảo (củi) |
| sầy | 柴: | sầy da |
| thài | 柴: | rau thài lài |
| thày | 柴: | thày giáo |
| thầy | 柴: | thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u |
| xầy | 柴: | giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch) |