Từ: gu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gu

Dịch gu sang tiếng Trung hiện đại:

口味 《各人对于味道的爱好。》thức ăn ở nhà ăn không hợp gu của tôi.
食堂里的菜不对我的口味。
xem u (1)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gu

gu:nổi gu (nổi u cục)
gu:nổi gu (nổi u cục)
gu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gu Tìm thêm nội dung cho: gu