Từ: 晒图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晒图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晒图 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàitú] phục chế bản vẽ; in ô-da-lít。把描在透明或半透明纸上的图和感光纸重叠在一起,利用日光或灯光照射,复制图纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒

sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sấy:sấy khô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
晒图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晒图 Tìm thêm nội dung cho: 晒图