Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晒烟 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàiyān] thuốc lá khô; lá thuốc khô。晒干或晾干的烟叶,是旱烟、水烟和雪茄、烟丝的原料。也指制造晒烟的烟草。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒
| sái | 晒: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sấy | 晒: | sấy khô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |

Tìm hình ảnh cho: 晒烟 Tìm thêm nội dung cho: 晒烟
