Từ: 暖袖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖袖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖袖 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnxiù] tay áo giữ nhiệt。为了御寒缝在棉袄袖口里面增加袖长的一截棉袖子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ
暖袖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖袖 Tìm thêm nội dung cho: 暖袖