Cao su chống va đập cửa

Từ: 縞素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縞素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảo tố
Quần áo tang màu trắng. ◇Sử Kí 記:
Kim Hạng Vũ phóng sát ư Giang Nam, đại nghịch vô đạo. Quả nhân thân vi phát tang, chư hầu giai cảo tố
南, 道. 喪, (Cao Tổ bổn kỉ 紀) Nay Hạng Vũ phóng trục rồi giết Nghĩa Đế ở Giang Nam, (thật là) đại nghịch vô đạo. Quả nhân thân hành báo tang, chư hầu đều mặc áo tang màu trắng.Màu trắng. ◇Tôn Chi Úy 蔚:
Liên ngã bất như giai hạ thạch, Tằng trụy tàn hương phân cảo tố
石, (Hạ nhật tọa Quách Trường Trọng thủy biên mai hoa đình trường ca 歌) Thương ta không (cứng dắn) như đá dưới bậc thềm, Mà lại rụng hương tàn chia sắc trắng.Mộc mạc, giản dị, đạm bạc. ◇Sử Kí 記:
Phù vị thiên hạ trừ tàn tặc, nghi cảo tố vi tư
賊, 資 (Lưu Hầu thế gia 家) Muốn vì thiên hạ diệt trừ quân giặc tàn bạo thì nên tỏ ra tư cách đạm bạc của mình.Lụa trắng dùng cho thư họa. Cũng chỉ thư họa.

Nghĩa của 缟素 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎosù] đồ trắng; đồ tang。白衣服,指丧服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
縞素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 縞素 Tìm thêm nội dung cho: 縞素