Từ: 总星系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总星系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总星系 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngxīngxì] toàn bộ hệ thống thiên thể (gọi chung hệ ngân hà và toàn bộ thiên hà đã phát hiện ra.)。银河系和所有已经发现的河外星系的总称,是人类迄今为止所观测到的恒星世界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
总星系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总星系 Tìm thêm nội dung cho: 总星系