Từ: 倒退 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒退:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 倒退 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàotuì] rút lui; lùi lại; thụt lùi; trước đây; trước。往后退;退回(后面的地方、过去的年代、以往的发展阶段)。
迎面一阵狂风把我挂得倒退 了好几步。
trận cuồng phong trước mặt thổi tôi lùi lại mấy bước.
倒退三十年,我也是个壮小伙子。
ba mươi năm trước, tôi cũng là một thanh niên trai tráng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi
倒退 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒退 Tìm thêm nội dung cho: 倒退