Cao su chống va đập cửa

Từ: 倒胃口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒胃口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒胃口 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎowèi·kou] 1. ngán; chán。因为腻味而不想再吃。
再好吃的吃多了也倒胃口。
món ăn ngon ăn nhiều cũng sẽ ngán.
2. ngán; chán (đối với sự việc nào đó)。比喻对某事物厌烦而不愿接受。
啰啰唆唆,词不达意,让人听得倒胃口。
nói đi nói lại, không nói ra được ý chính, dễ làm người nghe chán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
倒胃口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒胃口 Tìm thêm nội dung cho: 倒胃口