Từ: 存查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存查 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnchá] tài liệu tham khảo; bảo lưu; lưu công văn để xét。保存起来以备查考(多在批阅公文时用)。
交会计科存查。
giao cho phòng kế toán để bảo lưu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
存查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存查 Tìm thêm nội dung cho: 存查