Từ: 暗箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám tiễn
Tên bắn lén (thừa lúc người ta không chuẩn bị).Tỉ dụ hành vi ám muội làm thương tổn người khác.

Nghĩa của 暗箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànjiàn] đâm sau lưng; ám tiễn; thủ đoạn ngầm hại người; tên bắn lén; mũi tên ngầm。比喻暗中伤人的行为或诡计。
明枪易躲,暗箭难防
giáo đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng (đánh trước mặt dễ né, đánh lén khó đỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
暗箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗箭 Tìm thêm nội dung cho: 暗箭