Từ: 暗转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗转 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānzhuǎn] tắt đèn chuyển cảnh (trong kịch)。戏剧演至某一场或某一幕的中间,台上灯光暂时熄灭,表示剧情时间的推移,或者同时迅速换布景,表示地点的变动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
暗转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗转 Tìm thêm nội dung cho: 暗转