Từ: 暴动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàodòng] bạo động。为破坏当时的政治制度、社会秩序而采取的集体武装行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
暴动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴动 Tìm thêm nội dung cho: 暴动