Từ: 暴食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴食 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoshí] ăn uống quá độ。饮食过渡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
暴食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴食 Tìm thêm nội dung cho: 暴食