Từ: 曼谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曼谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 曼 • 谷

Nghĩa của 曼谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[màngǔ] Băng-cốc; Vọng Các; Bangkok (thủ đô Thái Lan, cũng gọi là Krung Thep)。泰国首都和最大的城市,位于暹罗湾附近的昭披耶河(湄南河)西南部。是一个主要港口和工业中心,也是主要的珠宝市场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

man曼:lan man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc谷:cốc vũ; ngũ cốc
góc谷:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc谷: 
曼谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曼谷 Tìm thêm nội dung cho: 曼谷