Từ: 料豆儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料豆儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 料 • 豆 • 儿

Nghĩa của 料豆儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàodòur] đậu nuôi gia súc。喂牲口的黑豆、黄豆等,一般煮熟或炒熟。也说料豆子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu豆: 
đậu豆:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
料豆儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 料豆儿 Tìm thêm nội dung cho: 料豆儿