Từ: 指手画脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指手画脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 指 • 手 • 画 • 脚

Nghĩa của 指手画脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐshǒuhuàjiǎo] khoa tay múa chân; chỉ tay năm ngón。形容说话时兼用手势示意。也形容轻率地指点、批评。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ指:chỉ chỏ
xỉ指:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
vạch画:vạch áo cho người xem lưng
vệch画:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước
指手画脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指手画脚 Tìm thêm nội dung cho: 指手画脚