Từ: 通同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通同 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngtóng] thông đồng; câu kết。串通。
通同舞弊
câu kết làm việc xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
通同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通同 Tìm thêm nội dung cho: 通同