Từ: 绵密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绵密 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánmì] chu đáo; tỉ mỉ (hành vi, suy nghĩ)。(言行、思虑)细密周到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
绵密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵密 Tìm thêm nội dung cho: 绵密