Cao su chống va đập cửa

Từ: 罗勒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗勒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗勒 trong tiếng Trung hiện đại:

[luólè] cây húng quế; cây rau é。一年生草本植物,叶子卵圆形,略带紫色, 花白色或略带紫色。茎和叶都有香气,可做香料。 又可入药。通称矮糠。也作萝艻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc:lấc láo
lất:lây lất
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc:lắc lư
lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)
罗勒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗勒 Tìm thêm nội dung cho: 罗勒