Từ: 最近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最近 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìjìn] gần đây; mới đây; vừa qua。指说话前或后不久的日子。
最近我到上海去了一趟。
tôi vừa đi Thượng Hải một chuyến.
这个戏最近就要上演了。
vở kịch này sắp tới sẽ công diễn .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
最近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最近 Tìm thêm nội dung cho: 最近