Cao su chống va đập cửa

Từ: 维新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 维新 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéixīn] duy tân; đổi mới。反对旧的,提倡新的。一般指政治上的改良,或改良主义运动,如中国清末的变法维新。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
维新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维新 Tìm thêm nội dung cho: 维新