Chữ 最 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 最, chiết tự chữ TÍU, TẾU, TỐI, TỤI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最:

最 tối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 最

最

Chiết tự chữ 最

Chiết tự chữ tíu, tếu, tối, tụi bao gồm chữ 曰 取 hoặc 日 取 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 最 cấu thành từ 2 chữ: 曰, 取
  • 曰 viết, vít, vất, vết
  • 取 thú, thủ
  • 2. 最 cấu thành từ 2 chữ: 日, 取
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 取 thú, thủ
  • tối [tối]

    U+6700, tổng 12 nét, bộ Quynh 冂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zui4;
    Việt bính: zeoi3
    1. [最高法院] tối cao pháp viện 2. [最後] tối hậu 3. [最少] tối thiểu;

    最 tối

    Nghĩa Trung Việt của từ 最

    (Danh) Tinh hoa, người, vật tài giỏi, tốt đẹp bậc nhất.
    § Nhà Hán khảo sát quan lại chia ra hai hạng, tối 最
    và điến 殿: điến là kẻ không xứng chức, tối là kẻ tài giỏi.
    ◇Tư Mã Trát 司馬札: Trường An giáp đệ đa, Xứ xứ hoa kham ái, Lương kim bất tích phí, Cạnh thủ viên trung tối 長安甲第多, 處處花堪愛, 良金不惜費, 競取園中最 (Mại hoa giả 賣花者) Ở Trường An nhà giàu của vương tôn, quý tộc nhiều, Khắp chốn hoa đều đáng yêu, Vàng bạc đừng tiếc tiêu, Giành cho được đóa hoa đẹp nhất trong vườn.

    (Phó)
    Nhất, hơn cả, cùng tột.
    ◎Như: tối hảo 最好 cực tốt.
    ◇Sử Kí 史記: Khởi chi vi tướng, dữ sĩ tốt tối hạ giả đồng y thực 起之為將, 與士卒最下者同衣食 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Ngô) Khởi làm tướng, cùng với binh lính ở cấp thấp nhất, ăn mặc như nhau.
    ◇Sử Kí 史記: Tam tử chi tài năng thùy tối hiền tai 三子之才能誰最賢哉 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Tây Môn Báo truyện 西門豹傳) Tài năng của ba ông, ai giỏi hơn cả?

    (Phó)
    Tổng cộng, tổng kê, tính gộp.
    ◇Sử Kí 史記: Tối tòng Cao Đế đắc tướng quốc nhất nhân, thừa tướng nhị nhân, tướng quân, nhị thiên thạch các tam nhân 最從高帝得相國一人, 丞相二人, 將軍, 二千石各三人 (Quyển ngũ thập thất, Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) Tổng cộng kể từ Cao Đế có được tướng quốc ba người, thừa tướng hai người, tướng quân và các chức quan bổng lộc hai ngàn thạch thóc, mỗi hạng ba người.

    (Động)
    Tụ hợp, gom góp.
    ◇Lục Du 陸游: Tối kì thi, đắc tam quyển 最其詩, 得三卷 (Đạm Trai cư sĩ thi tự 澹齋居士詩序) Gom những bài thơ của ông lại, được ba quyển.

    tối, như "tối đa" (vhn)
    tíu, như "tíu tít" (btcn)
    tụi, như "tụi chúng nó" (btcn)
    tếu, như "nói tếu; sưng tếu" (gdhn)

    Nghĩa của 最 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zuì]Bộ: 曰 - Viết
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỐI
    副
    1. nhất 。副词,表示某种属性超过所有同类的人或事物。
    中国是世界上人口最多的国家。
    Trung Quốc là một quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới.
    2. đứng đầu; nhất。居首位的;没有能比得上的。
    中华之最
    đứng đầu Trung Quốc.
    世界之最
    đứng đầu thế giới
    Từ ghép:
    最初 ; 最大公约数 ; 最大值 ; 最好 ; 最后 ; 最后通牒 ; 最惠国待遇 ; 最佳 ; 最简分数 ; 最近 ; 最为 ; 最小公倍数 ; 最终

    Chữ gần giống với 最:

    㒽, 最,

    Chữ gần giống 最

    冥, 暎, 暔, 萅, 暓, 陬, 暒, 暑, 暐, 暏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 最 Tự hình chữ 最 Tự hình chữ 最 Tự hình chữ 最

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

    tíu最:tíu tít
    túi最: 
    tếu最:nói tếu; sưng tếu
    tối最:tối đa
    tụi最:tụi chúng nó

    Gới ý 36 câu đối có chữ 最:

    多少人痛悼斯人難再得,千百世最傷此世不重來

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    最 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 最 Tìm thêm nội dung cho: 最