Từ: 开道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开道 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāidào] 1. khai đạo; mở đường; dẫn đường。在前引路。

2. nhường đường。让路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
开道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开道 Tìm thêm nội dung cho: 开道