Cao su chống va đập cửa

Từ: 月宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuègōng] cung trăng; nguyệt điện; nguyệt cung。传说中月亮里的宫殿,也作为月亮的代称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
月宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月宫 Tìm thêm nội dung cho: 月宫