Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 月桂树 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月桂树:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月桂树 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèguìshù] cây nguyệt quế。常绿乔木,叶互生,披针形或长椭圆形,花带黄色,伞形花序,浆果卵形,暗紫色。供观赏,叶子可做香料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ
月桂树 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月桂树 Tìm thêm nội dung cho: 月桂树