Từ: 精髓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精髓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精髓 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngsuǐ] tinh hoa; tinh tuý。精华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓

tủy:tuỷ sống
精髓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精髓 Tìm thêm nội dung cho: 精髓