Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苻, chiết tự chữ BÙA, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苻:

苻 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苻

Chiết tự chữ bùa, phù bao gồm chữ 草 付 hoặc 艸 付 hoặc 艹 付 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 付
  • tháu, thảo, xáo
  • pho, phó, phú
  • 2. 苻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 付
  • tháu, thảo
  • pho, phó, phú
  • 3. 苻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 付
  • thảo
  • pho, phó, phú
  • phù [phù]

    U+82FB, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, pu2;
    Việt bính: fu4;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 苻

    (Danh) Cỏ phù, thân như dây sắn, lá tròn như bông tai, màu đỏ, mọc thành bụi. cũng gọi là cỏ mắt quỷ.

    (Danh)
    Họ Phù.

    (Danh)
    Hoàn Phù
    vùng đầm lầy ở tỉnh Hà Nam. Nơi đây lau sậy um tùm dễ ẩn trốn, nên giặc cướp thường tụ tập giết người cướp của. Sau chỉ nơi đạo phỉ ẩn náu.
    § Cũng gọi là hoàn phố .

    phù, như "phù (cỏ phù)" (gdhn)
    bùa, như "bùa phép" (gdhn)

    Nghĩa của 苻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÙ
    1. màng mỏng trong thân cây sậy。同"莩"。
    2. họ Phù。姓。

    Chữ gần giống với 苻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苻 Tự hình chữ 苻 Tự hình chữ 苻 Tự hình chữ 苻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苻

    bùa:bùa phép
    phù:phù (cỏ phù)
    苻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苻 Tìm thêm nội dung cho: 苻