Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苻, chiết tự chữ BÙA, PHÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苻:
苻
Pinyin: fu2, pu2;
Việt bính: fu4;
苻 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 苻
(Danh) Cỏ phù, thân như dây sắn, lá tròn như bông tai, màu đỏ, mọc thành bụi. cũng gọi là cỏ mắt quỷ.(Danh) Họ Phù.
(Danh) Hoàn Phù 萑苻 vùng đầm lầy ở tỉnh Hà Nam. Nơi đây lau sậy um tùm dễ ẩn trốn, nên giặc cướp thường tụ tập giết người cướp của. Sau chỉ nơi đạo phỉ ẩn náu.
§ Cũng gọi là hoàn phố 萑蒲.
phù, như "phù (cỏ phù)" (gdhn)
bùa, như "bùa phép" (gdhn)
Nghĩa của 苻 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. màng mỏng trong thân cây sậy。同"莩"。
2. họ Phù。姓。
Số nét: 11
Hán Việt: PHÙ
1. màng mỏng trong thân cây sậy。同"莩"。
2. họ Phù。姓。
Chữ gần giống với 苻:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苻
| bùa | 苻: | bùa phép |
| phù | 苻: | phù (cỏ phù) |

Tìm hình ảnh cho: 苻 Tìm thêm nội dung cho: 苻
