Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有理 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒulǐ] có lý; hữu lý。有道理;符合道理。
言之有理
lời nói hữu lý
有理走遍天下。
có lý thì đi đến đâu cũng không sợ.
言之有理
lời nói hữu lý
有理走遍天下。
có lý thì đi đến đâu cũng không sợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 有理 Tìm thêm nội dung cho: 有理
