Cao su chống va đập cửa

Từ: 有理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有理 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒulǐ] có lý; hữu lý。有道理;符合道理。
言之有理
lời nói hữu lý
有理走遍天下。
có lý thì đi đến đâu cũng không sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
有理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有理 Tìm thêm nội dung cho: 有理