Cao su chống va đập cửa

Từ: 云豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 云豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 云豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúndòu] đậu tây; đậu lửa。同"芸豆"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 云

vân:vân mây; vân vũ (làm tình)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
云豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 云豆 Tìm thêm nội dung cho: 云豆