Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 有色眼镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有色眼镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有色眼镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒusèyǎnjìng] thành kiến; cái nhìn phiến diện (kính màu)。比喻妨碍得出正确看法的成见或偏见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
有色眼镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有色眼镜 Tìm thêm nội dung cho: 有色眼镜