Từ: 有色眼镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有色眼镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 色 • 眼 • 镜

Nghĩa của 有色眼镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒusèyǎnjìng] thành kiến; cái nhìn phiến diện (kính màu)。比喻妨碍得出正确看法的成见或偏见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính镜:kính mắt, kính lúp
有色眼镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有色眼镜 Tìm thêm nội dung cho: 有色眼镜