Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颣, chiết tự chữ LỖI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颣:
颣
Biến thể phồn thể: 纇;
Pinyin: lei4;
Việt bính: ;
颣
lỗi, như "lầm lỗi" (gdhn)
Pinyin: lei4;
Việt bính: ;
颣
Nghĩa Trung Việt của từ 颣
lỗi, như "lầm lỗi" (gdhn)
Nghĩa của 颣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (纇)
[lèi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: LOẠI
书
khuyết điểm; thiếu sót。缺点;毛病。
[lèi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: LOẠI
书
khuyết điểm; thiếu sót。缺点;毛病。
Dị thể chữ 颣
纇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颣
| lỗi | 颣: | lầm lỗi |

Tìm hình ảnh cho: 颣 Tìm thêm nội dung cho: 颣
