Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 颣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颣, chiết tự chữ LỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颣

Chiết tự chữ lỗi bao gồm chữ 米 糸 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颣 cấu thành từ 3 chữ: 米, 糸, 页
  • mè, mễ
  • mịch
  • hiệt
  • []

    U+98A3, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 纇;
    Pinyin: lei4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 颣


    lỗi, như "lầm lỗi" (gdhn)

    Nghĩa của 颣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纇)
    [lèi]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 18
    Hán Việt: LOẠI

    khuyết điểm; thiếu sót。缺点;毛病。

    Chữ gần giống với 颣:

    , ,

    Dị thể chữ 颣

    ,

    Chữ gần giống 颣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颣 Tự hình chữ 颣 Tự hình chữ 颣 Tự hình chữ 颣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颣

    lỗi:lầm lỗi
    颣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颣 Tìm thêm nội dung cho: 颣