Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 春化 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūnhuà] xuân hoá; thúc; dục; kích thích (một phương pháp làm cho hạt giống, trứng tằm phát dục sớm trong điều kiện thích hợp ở giai đoạn đầu)。播种前先使作物的种子在适宜的条件下完成第一阶段的发育。例如把冬小麦的种子浸湿后,保 藏在低温的地方。这种方法可以使种子出苗整齐,提早成熟,本来是冬季播种的作物,经过春化后,春季 播种也能正常地抽穗。中国古代叫催青。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 春化 Tìm thêm nội dung cho: 春化
