Từ: 春化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春化 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnhuà] xuân hoá; thúc; dục; kích thích (một phương pháp làm cho hạt giống, trứng tằm phát dục sớm trong điều kiện thích hợp ở giai đoạn đầu)。播种前先使作物的种子在适宜的条件下完成第一阶段的发育。例如把冬小麦的种子浸湿后,保 藏在低温的地方。这种方法可以使种子出苗整齐,提早成熟,本来是冬季播种的作物,经过春化后,春季 播种也能正常地抽穗。中国古代叫催青。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
春化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春化 Tìm thêm nội dung cho: 春化