Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 菨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菨, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菨

1. 菨 cấu thành từ 2 chữ: 草, 妾
  • tháu, thảo, xáo
  • thiếp, thê
  • 2. 菨 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 妾
  • tháu, thảo
  • thiếp, thê
  • 3. 菨 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 妾
  • thảo
  • thiếp, thê
  • Nghĩa của 菨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié] Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    thanh liêm; liêm khiết; thanh bạch。清廉;廉洁。
    [shà]
    1. (đồ trang trí quan tài)。古代棺饰。垂于棺的两旁。
    2. quạt。扇。
    3. quạt vả。特指古代仪仗中用的大掌扇。
    4. (vật trang trí ngoài chuông, trống)。古代钟鼓加上的饰物。
    菨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菨 Tìm thêm nội dung cho: 菨