Từ: mộc bản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mộc bản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộcbản

Nghĩa mộc bản trong tiếng Việt:

["- Bản bằng gỗ có khắc chữ để in."]

Dịch mộc bản sang tiếng Trung hiện đại:

木板(印刷) 《上面刻出文字或图画的木制印刷板。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc

mộc:thợ mộc
mộc:mộc dục (tắm gội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản
mộc bản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mộc bản Tìm thêm nội dung cho: mộc bản