Từ: 服务行业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服务行业:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 服 • 务 • 行 • 业
Nghĩa của 服务行业 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúwùhángyè] ngành dịch vụ (như khách sạn, cắt tóc, may mặc...)。为了服务、使人生活上得到方便的行业,如饮食业、旅馆业、理发业、修理生活日用品的行业等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业