Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 服务行业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服务行业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服务行业 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúwùhángyè] ngành dịch vụ (như khách sạn, cắt tóc, may mặc...)。为了服务、使人生活上得到方便的行业,如饮食业、旅馆业、理发业、修理生活日用品的行业等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
服务行业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服务行业 Tìm thêm nội dung cho: 服务行业