Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 服役 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúyì] 1. đi lính; đi bộ đội; đi nghĩa vụ quân sự。服兵役。
他在部队服役多年。
anh ấy đi bộ đội nhiều năm rồi.
2. lao dịch; đi lao dịch。旧时指服劳役。
他在部队服役多年。
anh ấy đi bộ đội nhiều năm rồi.
2. lao dịch; đi lao dịch。旧时指服劳役。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 服役 Tìm thêm nội dung cho: 服役
