Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老大 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎodà] 1. về già; lúc già; khi già。年老。
少壮不努力,老大徒伤悲。
lúc trẻ mà không chịu nỗ lực thì về già sẽ ân hận.
2. anh cả。排行第一的人。

3. người chèo đò; người đưa đò。木船上主要的船夫,也泛指船夫。
4. rất; vô cùng (xuất hiện trong bạch thoại thời kỳ đầu)。很; 非常(多见于早期白话)。
心中老大不忍。
trong lòng không thể chịu đựng nổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
老大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老大 Tìm thêm nội dung cho: 老大