Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 朗读 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎngdú] đọc diễn cảm; đọc to; đọc thuộc lòng。清晰响亮地把文章念出来。
朗读课文。
đọc diễn cảm
朗读课文。
đọc diễn cảm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lăng | 朗: | lăng xăng |
| lảng | 朗: | bảng lảng |
| lẳng | 朗: | lẳng lơ |
| lặng | 朗: | lặng lẽ |
| lứng | 朗: | lứng cứng |
| lửng | 朗: | lửng thửng |
| lững | 朗: | lững thững |
| lựng | 朗: | lựng thựng (dáng đi) |
| rang | 朗: | Phan Rang (địa danh) |
| rạng | 朗: | rạng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |

Tìm hình ảnh cho: 朗读 Tìm thêm nội dung cho: 朗读
