Từ: 朗读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朗读:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朗读 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎngdú] đọc diễn cảm; đọc to; đọc thuộc lòng。清晰响亮地把文章念出来。
朗读课文。
đọc diễn cảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại
朗读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朗读 Tìm thêm nội dung cho: 朗读